TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Eingang

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯nˌɡaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eingänge · sinh cách: des Einganges

der Eingang nghĩa là lối vào.

Nghĩa của Eingang

Danh từ · giống đực

  1. Lối vào.

Biến cách của Eingang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Eingangdie Eingänge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Eingangesder Eingänge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Eingangden Eingängen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Eingangdie Eingänge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eingang

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Eingang

  • Wo ist der Eingang? Lối vào ở đâu thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ entrance (doorway or passageway into a building or other enclosed space); entrance (place for entering a defined area that is not necessarily enclosed, e.g. a forest); input (interface of a device for receiving data, e.g. through a socket); arrival, receipt (the event of receiving mail or goods); incoming or received mail; introduction, beginning (of a speech or event); access, entry (act of entering)

Câu hỏi thường gặp

Eingang nghĩa là gì?

Eingang (danh từ) nghĩa là lối vào.

Eingang là der, die hay das?

Eingang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Eingang); số nhiều: die Eingänge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.