TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eingehen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của eingehen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enter; to go inside; to arrive (of everything that can be received such postal items, reports, messages and payments); to contract, to shrivel; (especially of clothes) to shrink in the wash; to die; to discuss; to treat; to elaborate on; to respond to; to take (a question on [with auf (+ accusative)]); to agree to; to accept (an offer); to contract; to conclude (an agreement)
  • Danh từ shrinkage

Chia động từ eingehen

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: eingegangenPhân từ I: eingehend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe ein
  • du gehst ein
  • er/sie/es geht ein
  • wir gehen ein
  • ihr geht ein
  • sie/Sie gehen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging ein
  • du gingst ein
  • er/sie/es ging ein
  • wir gingen ein
  • ihr gingt ein
  • sie/Sie gingen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe eingegangen
  • du bist / hast eingegangen
  • er/sie/es ist / hat eingegangen
  • wir sind / haben eingegangen
  • ihr seid / habt eingegangen
  • sie/Sie sind / haben eingegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde eingehen
  • du wirst eingehen
  • er/sie/es wird eingehen
  • wir werden eingehen
  • ihr werdet eingehen
  • sie/Sie werden eingehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge ein
  • du gingest ein
  • er/sie/es ginge ein
  • wir gingen ein
  • ihr ginget ein
  • sie/Sie gingen ein

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe ein
  • du gehest ein
  • er/sie/es gehe ein
  • wir gehen ein
  • ihr gehet ein
  • sie/Sie gehen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh ein! (du)
  • geht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eingehen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eingehen

  • Um das zu tun, musst du Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168
  • Um das zu tun, müsst ihr Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298283
  • Um das zu tun, müssen Sie Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298284
  • Dazu muss man Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298297

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ eingehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe ein, du gehst ein, er/sie/es geht ein, wir gehen ein, ihr geht ein, sie/Sie gehen ein. Phân từ II: eingegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.