TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besprechen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃpʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt

besprechen nghĩa là thảo luận.

Nghĩa của besprechen

Động từ

  1. Thảo luận.

Chia động từ besprechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: besprochenPhân từ I: besprechend

Hiện tại Präsens

  • ich bespreche
  • du besprichst
  • er/sie/es bespricht
  • wir besprechen
  • ihr besprecht
  • sie/Sie besprechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich besprach
  • du besprachst
  • er/sie/es besprach
  • wir besprachen
  • ihr bespracht
  • sie/Sie besprachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe besprochen
  • du hast besprochen
  • er/sie/es hat besprochen
  • wir haben besprochen
  • ihr habt besprochen
  • sie/Sie haben besprochen

Tương lai Futur I

  • ich werde besprechen
  • du wirst besprechen
  • er/sie/es wird besprechen
  • wir werden besprechen
  • ihr werdet besprechen
  • sie/Sie werden besprechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bespreche
  • du besprechest
  • er/sie/es bespreche
  • wir besprechen
  • ihr besprechet
  • sie/Sie besprechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • besprich! (du)
  • besprecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với besprechen

  • Ich habe etwas mit dir zu besprechen. Tôi có điều cần bàn với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1061968
  • Willst du es nicht besprechen? Bạn không muốn bàn về điều đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015429
  • Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das jetzt besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303532
  • Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das sofort besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303533
  • Sie besprachen das Problem. Họ đã thảo luận vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865395
  • Besprich es und gib Beispiele an. Thảo luận và lấy ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #674771

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discuss (to converse or debate concerning a particular topic)

Câu hỏi thường gặp

besprechen nghĩa là gì?

besprechen (động từ) nghĩa là thảo luận.

Chia động từ besprechen ở thì hiện tại thế nào?

ich bespreche, du besprichst, er/sie/es bespricht, wir besprechen, ihr besprecht, sie/Sie besprechen. Phân từ II: besprochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.