besprechen
besprechen nghĩa là thảo luận.
Nghĩa của besprechen
Động từ
- Thảo luận.
Chia động từ besprechen
Hiện tại Präsens
- ich bespreche
- du besprichst
- er/sie/es bespricht
- wir besprechen
- ihr besprecht
- sie/Sie besprechen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich besprach
- du besprachst
- er/sie/es besprach
- wir besprachen
- ihr bespracht
- sie/Sie besprachen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe besprochen
- du hast besprochen
- er/sie/es hat besprochen
- wir haben besprochen
- ihr habt besprochen
- sie/Sie haben besprochen
Tương lai Futur I
- ich werde besprechen
- du wirst besprechen
- er/sie/es wird besprechen
- wir werden besprechen
- ihr werdet besprechen
- sie/Sie werden besprechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bespreche
- du besprechest
- er/sie/es bespreche
- wir besprechen
- ihr besprechet
- sie/Sie besprechen
Mệnh lệnh Imperativ
- besprich! (du)
- besprecht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với besprechen
- Ich habe etwas mit dir zu besprechen. Tôi có điều cần bàn với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1061968
- Willst du es nicht besprechen? Bạn không muốn bàn về điều đó sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10015429
- Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das jetzt besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303532
- Ich würde mich sehr freuen, wenn wir das sofort besprechen könnten. Tôi sẽ rất lấy làm cảm kích nếu chúng ta có thể bàn về điều đó ngay bây giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13303533
- Sie besprachen das Problem. Họ đã thảo luận vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865395
- Besprich es und gib Beispiele an. Thảo luận và lấy ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #674771
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to discuss (to converse or debate concerning a particular topic)
Câu hỏi thường gặp
besprechen nghĩa là gì?
besprechen (động từ) nghĩa là thảo luận.
Chia động từ besprechen ở thì hiện tại thế nào?
ich bespreche, du besprichst, er/sie/es bespricht, wir besprechen, ihr besprecht, sie/Sie besprechen. Phân từ II: besprochen.