TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

besorgt

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈzɔʁkt/ giọng máy của trình duyệt

besorgt nghĩa là lo lắng, nao.

Cũng là một dạng biến đổi của besorgen — Được, lấy.

Nghĩa của besorgt

Tính từ

  1. Lo lắng.
  2. Nao.

So sánh của besorgt

So sánh hơnbesorgter
So sánh nhấtam besorgtesten

Câu ví dụ với besorgt

  • Ich wüsste gerne, warum sie so besorgt ist. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6372533
  • Tom ist um Mary sehr besorgt. Tom rất lo lắng cho Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10014177
  • Hast du schon Weihnachtsgeschenke besorgt? Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2179473
  • Besorgt euch einen Job. Hãy tìm một công việc đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5415333

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ worried (thinking about unpleasant things that have happened or that might happen)

Câu hỏi thường gặp

besorgt nghĩa là gì?

besorgt (tính từ) nghĩa là lo lắng, nao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.