TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Besorgnis

danh từ giống cái
/bəˈzɔʁknɪs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Besorgnisse · sinh cách: der Besorgnis

die Besorgnis nghĩa là sự lo lắng, lo âu.

Nghĩa của Besorgnis

Danh từ · giống cái

  1. Sự lo lắng, lo âu.

Biến cách của Besorgnis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Besorgnisdie Besorgnisse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Besorgnisder Besorgnisse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Besorgnisden Besorgnissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Besorgnisdie Besorgnisse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ worry, concern, anxiety

Câu hỏi thường gặp

Besorgnis nghĩa là gì?

Besorgnis (danh từ) nghĩa là sự lo lắng, lo âu.

Besorgnis là der, die hay das?

Besorgnis là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Besorgnis); số nhiều: die Besorgnisse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.