TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erläutern

/ɛʁˈlɔʏ̯təʁn/ giọng máy của trình duyệt

erläutern nghĩa là giải thích.

Nghĩa của erläutern

Động từ

  1. Giải thích.

Chia động từ erläutern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erläutertPhân từ I: erläuternd

Hiện tại Präsens

  • ich erläutre
  • du erläuterst
  • er/sie/es erläutert
  • wir erläutern
  • ihr erläutert
  • sie/Sie erläutern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erläuterte
  • du erläutertest
  • er/sie/es erläuterte
  • wir erläuterten
  • ihr erläutertet
  • sie/Sie erläuterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erläutert
  • du hast erläutert
  • er/sie/es hat erläutert
  • wir haben erläutert
  • ihr habt erläutert
  • sie/Sie haben erläutert

Tương lai Futur I

  • ich werde erläutern
  • du wirst erläutern
  • er/sie/es wird erläutern
  • wir werden erläutern
  • ihr werdet erläutern
  • sie/Sie werden erläutern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erläutere
  • du erläuterest
  • er/sie/es erläutere
  • wir erläutern
  • ihr erläuteret
  • sie/Sie erläutern

Mệnh lệnh Imperativ

  • erläutre! (du)
  • erläutert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với erläutern

  • Könnten Sie das bitte näher erläutern? Bạn có thể giải thích rõ hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8824507
  • Der Mathematiklehrer erläuterte den Begriff der partiellen Ableitung. Giảng viên toán giải thích về khái niệm đạo hàm riêng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2460906
  • Bitte erläutere mir diesen Satz! Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2691384

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explain

Câu hỏi thường gặp

erläutern nghĩa là gì?

erläutern (động từ) nghĩa là giải thích.

Chia động từ erläutern ở thì hiện tại thế nào?

ich erläutre, du erläuterst, er/sie/es erläutert, wir erläutern, ihr erläutert, sie/Sie erläutern. Phân từ II: erläutert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.