TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschließen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔapʃliːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

abschließen nghĩa là khóa, hoàn thành, kết thúc.

Nghĩa của abschließen

Động từ

  1. Khóa (cửa) (biên soạn)
  2. Hoàn thành, kết thúc (học tập…) (biên soạn)
  3. Ký kết (hợp đồng) (biên soạn)

Chia động từ abschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschlossenPhân từ I: abschließend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schließe ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schließe ab
  • du schließt ab
  • er/sie/es schließt ab
  • wir schließen ab
  • ihr schließt ab
  • sie/Sie schließen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss ab
  • du schlossest ab
  • er/sie/es schloss ab
  • wir schlossen ab
  • ihr schlosst ab
  • sie/Sie schlossen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschlossen
  • du hast abgeschlossen
  • er/sie/es hat abgeschlossen
  • wir haben abgeschlossen
  • ihr habt abgeschlossen
  • sie/Sie haben abgeschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde abschließen
  • du wirst abschließen
  • er/sie/es wird abschließen
  • wir werden abschließen
  • ihr werdet abschließen
  • sie/Sie werden abschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe ab
  • du schließest ab
  • er/sie/es schließe ab
  • wir schließen ab
  • ihr schließet ab
  • sie/Sie schließen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ ab! (du)
  • schließt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với abschließen

  • Könntest du die Türe abschließen? Bạn có thể khóa cửa lại được không?Tatoeba #341671
  • Ich habe vergessen, den Lagerraum abzuschließen. Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1392969
  • „Schließ die Tür ab!“ – „Die ist schon abgeschlossen.“ "Khoá cửa vào!" "Cửa khoá rồi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13728541
  • Sie hat die Türe abgeschlossen. Cô ấy khoá cửa lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248041
  • Ich vergaß, den Lagerraum abzuschließen. Tôi quên khoá cửa nhà kho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1392970
  • Hast du deinen Koffer abgeschlossen? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082447
  • Haben Sie Ihren Koffer abgeschlossen? Bạn khóa vali chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8082448
  • Mission abgeschlossen. Nhiệm vụ hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to end, to finish or complete (one's studies, a task); to shut off; to lock; to seal off; to conclude (a contract, a deal), to finalise/finalize (a contract, an agreement)

Câu hỏi thường gặp

abschließen nghĩa là gì?

abschließen (động từ) nghĩa là khóa, hoàn thành, kết thúc.

Chia động từ abschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe ab, du schließt ab, er/sie/es schließt ab, wir schließen ab, ihr schließt ab, sie/Sie schließen ab. Phân từ II: abgeschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.