die Abschlussfeier
số nhiều: die Abschlussfeiern · sinh cách: der Abschlussfeier
die Abschlussfeier nghĩa là lễ tốt nghiệp.
Nghĩa của Abschlussfeier
Danh từ · giống cái
- Lễ tốt nghiệp.
Biến cách của Abschlussfeier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Abschlussfeier | die Abschlussfeiern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Abschlussfeier | der Abschlussfeiern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Abschlussfeier | den Abschlussfeiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Abschlussfeier | die Abschlussfeiern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Abschlussfeier
- Übrigens findet nächste Woche die Abschlussfeier unserer Uni statt. Nhân tiện, tuần sau sẽ là lễ tốt nghiệp trường đại học của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304683
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ closing ceremony (of an event or some kind of educational training; specifically a graduation ceremony or a graduation party)
Câu hỏi thường gặp
Abschlussfeier nghĩa là gì?
Abschlussfeier (danh từ) nghĩa là lễ tốt nghiệp.
Abschlussfeier là der, die hay das?
Abschlussfeier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abschlussfeier); số nhiều: die Abschlussfeiern.