TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschneiden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔapʃnaɪ̯dn̩/ giọng máy của trình duyệt

abschneiden nghĩa là cắt xén.

Nghĩa của abschneiden

Động từ

  1. Cắt xén.

Chia động từ abschneiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschnittenPhân từ I: abschneidend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schneide ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schneide ab
  • du schneidest ab
  • er/sie/es schneidet ab
  • wir schneiden ab
  • ihr schneidet ab
  • sie/Sie schneiden ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnitt ab
  • du schnittest ab
  • er/sie/es schnitt ab
  • wir schnitten ab
  • ihr schnittet ab
  • sie/Sie schnitten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschnitten
  • du hast abgeschnitten
  • er/sie/es hat abgeschnitten
  • wir haben abgeschnitten
  • ihr habt abgeschnitten
  • sie/Sie haben abgeschnitten

Tương lai Futur I

  • ich werde abschneiden
  • du wirst abschneiden
  • er/sie/es wird abschneiden
  • wir werden abschneiden
  • ihr werdet abschneiden
  • sie/Sie werden abschneiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schneide ab
  • du schneidest ab
  • er/sie/es schneide ab
  • wir schneiden ab
  • ihr schneidet ab
  • sie/Sie schneiden ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schneid ab! (du)
  • schneidet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của abschneiden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cut off; to truncate; to shorten; to amputate; to score, to perform, to do (well, poorly, badly, etc.)

Câu hỏi thường gặp

abschneiden nghĩa là gì?

abschneiden (động từ) nghĩa là cắt xén.

Chia động từ abschneiden ở thì hiện tại thế nào?

ich schneide ab, du schneidest ab, er/sie/es schneidet ab, wir schneiden ab, ihr schneidet ab, sie/Sie schneiden ab. Phân từ II: abgeschnitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.