TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

behandeln

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[bəˈhandl̩n] giọng máy của trình duyệt

behandeln nghĩa là đối xử, đối đãi, điều trị, chữa.

Nghĩa của behandeln

Động từ

  1. Đối xử, đối đãi. (biên soạn)
  2. Điều trị, chữa (bệnh) (biên soạn)
  3. Xử lý, bàn về (vấn đề) (biên soạn)

Chia động từ behandeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: behandeltPhân từ I: behandelnd

Hiện tại Präsens

  • ich behandle
  • du behandelst
  • er/sie/es behandelt
  • wir behandeln
  • ihr behandelt
  • sie/Sie behandeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich behandelte
  • du behandeltest
  • er/sie/es behandelte
  • wir behandelten
  • ihr behandeltet
  • sie/Sie behandelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe behandelt
  • du hast behandelt
  • er/sie/es hat behandelt
  • wir haben behandelt
  • ihr habt behandelt
  • sie/Sie haben behandelt

Tương lai Futur I

  • ich werde behandeln
  • du wirst behandeln
  • er/sie/es wird behandeln
  • wir werden behandeln
  • ihr werdet behandeln
  • sie/Sie werden behandeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich behandele
  • du behandelest
  • er/sie/es behandele
  • wir behandeln
  • ihr behandelet
  • sie/Sie behandeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • behandle! (du)
  • behandelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của behandeln

Câu ví dụ với behandeln

  • Wenn du dich wie ein Kind benimmst, wirst du auch so behandelt. Nếu bạn cư xử như trẻ con, bạn sẽ bị đối xử như trẻ con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to treat (medicinally); to treat (physically, psychologically), to handle; to cover, to deal with

Câu hỏi thường gặp

behandeln nghĩa là gì?

behandeln (động từ) nghĩa là đối xử, đối đãi, điều trị, chữa.

Chia động từ behandeln ở thì hiện tại thế nào?

ich behandle, du behandelst, er/sie/es behandelt, wir behandeln, ihr behandelt, sie/Sie behandeln. Phân từ II: behandelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.