TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

eintreten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯ntʁeːtən/ giọng máy của trình duyệt

eintreten nghĩa là đi vào, vô, theo sau.

Nghĩa của eintreten

Động từ

  1. Đi vào, vô, vào.
  2. Theo sau.

Chia động từ eintreten

Trợ động từ (Perfekt): sein / habenPhân từ II: eingetretenPhân từ I: eintretend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich trete ein
  • du trittst ein
  • er/sie/es tritt ein
  • wir treten ein
  • ihr tretet ein
  • sie/Sie treten ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trat ein
  • du tratest ein
  • er/sie/es trat ein
  • wir traten ein
  • ihr tratet ein
  • sie/Sie traten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin / habe eingetreten
  • du bist / hast eingetreten
  • er/sie/es ist / hat eingetreten
  • wir sind / haben eingetreten
  • ihr seid / habt eingetreten
  • sie/Sie sind / haben eingetreten

Tương lai Futur I

  • ich werde eintreten
  • du wirst eintreten
  • er/sie/es wird eintreten
  • wir werden eintreten
  • ihr werdet eintreten
  • sie/Sie werden eintreten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trete ein
  • du tretest ein
  • er/sie/es trete ein
  • wir treten ein
  • ihr tretet ein
  • sie/Sie treten ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • tritt ein! (du)
  • tretet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eintreten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với eintreten

  • Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863622
  • Lasst, die ihr eintretet, alle Hoffnung fahren. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enter, to come into; to occur, to eventuate; to join a club association etc. [with in (+ accusative)]; to advocate, to support, to stand for, to champion [with für (+ accusative)]; to kick [with auf (+ accusative)]; to open (something e.g. a door) by kicking; to get something in one's foot by stepping on it [with accusative]; to wear in (shoes)

Câu hỏi thường gặp

eintreten nghĩa là gì?

eintreten (động từ) nghĩa là đi vào, vô, theo sau.

Chia động từ eintreten ở thì hiện tại thế nào?

ich trete ein, du trittst ein, er/sie/es tritt ein, wir treten ein, ihr tretet ein, sie/Sie treten ein. Phân từ II: eingetreten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.