eintreten
eintreten nghĩa là đi vào, vô, theo sau.
Nghĩa của eintreten
Động từ
- Đi vào, vô, vào.
- Theo sau.
Chia động từ eintreten
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trete ein…).
Hiện tại Präsens
- ich trete ein
- du trittst ein
- er/sie/es tritt ein
- wir treten ein
- ihr tretet ein
- sie/Sie treten ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trat ein
- du tratest ein
- er/sie/es trat ein
- wir traten ein
- ihr tratet ein
- sie/Sie traten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin / habe eingetreten
- du bist / hast eingetreten
- er/sie/es ist / hat eingetreten
- wir sind / haben eingetreten
- ihr seid / habt eingetreten
- sie/Sie sind / haben eingetreten
Tương lai Futur I
- ich werde eintreten
- du wirst eintreten
- er/sie/es wird eintreten
- wir werden eintreten
- ihr werdet eintreten
- sie/Sie werden eintreten
Giả định I Konjunktiv I
- ich trete ein
- du tretest ein
- er/sie/es trete ein
- wir treten ein
- ihr tretet ein
- sie/Sie treten ein
Mệnh lệnh Imperativ
- tritt ein! (du)
- tretet ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein/haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eintreten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với eintreten
- Ziehen Sie Ihren Hut aus, wenn sie eintreten. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2863622
- Lasst, die ihr eintretet, alle Hoffnung fahren. Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1387729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to enter, to come into; to occur, to eventuate; to join a club association etc. [with in (+ accusative)]; to advocate, to support, to stand for, to champion [with für (+ accusative)]; to kick [with auf (+ accusative)]; to open (something e.g. a door) by kicking; to get something in one's foot by stepping on it [with accusative]; to wear in (shoes)
Câu hỏi thường gặp
eintreten nghĩa là gì?
eintreten (động từ) nghĩa là đi vào, vô, theo sau.
Chia động từ eintreten ở thì hiện tại thế nào?
ich trete ein, du trittst ein, er/sie/es tritt ein, wir treten ein, ihr tretet ein, sie/Sie treten ein. Phân từ II: eingetreten.