TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eintrittskarte

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eintrittskarten · sinh cách: der Eintrittskarte

die Eintrittskarte nghĩa là vé.

Nghĩa của Eintrittskarte

Danh từ · giống cái

  1. Vé.

Biến cách của Eintrittskarte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eintrittskartedie Eintrittskarten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eintrittskarteder Eintrittskarten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eintrittskarteden Eintrittskarten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eintrittskartedie Eintrittskarten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Eintrittskarte

  • Wie viele Eintrittskarten habt ihr gekauft? Các bạn đã mua bao nhiêu vé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10782735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ admission ticket

Câu hỏi thường gặp

Eintrittskarte nghĩa là gì?

Eintrittskarte (danh từ) nghĩa là vé.

Eintrittskarte là der, die hay das?

Eintrittskarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eintrittskarte); số nhiều: die Eintrittskarten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.