die Eintrittskarte
số nhiều: die Eintrittskarten · sinh cách: der Eintrittskarte
die Eintrittskarte nghĩa là vé.
Nghĩa của Eintrittskarte
Danh từ · giống cái
- Vé.
Biến cách của Eintrittskarte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Eintrittskarte | die Eintrittskarten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Eintrittskarte | der Eintrittskarten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Eintrittskarte | den Eintrittskarten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Eintrittskarte | die Eintrittskarten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Eintrittskarte
- Wie viele Eintrittskarten habt ihr gekauft? Các bạn đã mua bao nhiêu vé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10782735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ admission ticket
Câu hỏi thường gặp
Eintrittskarte nghĩa là gì?
Eintrittskarte (danh từ) nghĩa là vé.
Eintrittskarte là der, die hay das?
Eintrittskarte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eintrittskarte); số nhiều: die Eintrittskarten.