TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einverstanden

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nfɛʁˌʃtandn̩/ giọng máy của trình duyệt

einverstanden nghĩa là đồng ý, nhất trí.

Nghĩa của einverstanden

Tính từ

  1. Đồng ý, nhất trí. (biên soạn)

Họ từ của einverstanden

Câu ví dụ với einverstanden

  • Sind Sie damit einverstanden, sich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182159
  • Seid ihr damit einverstanden, euch impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182160
  • Bist du damit einverstanden, dich impfen zu lassen? Bạn có đồng ý được tiêm vắc-xin không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182166
  • Ich war damit einverstanden, den Brief zu schreiben. Tôi đã đồng ý viết bức thư đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11095217
  • Ich bin einverstanden. Tôi chấp thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472
  • Waren alle einverstanden? Tất cả đều đồng ý đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3949694
  • Tom ist einverstanden. Tom đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941684
  • Tom war einverstanden. Tom đã đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941686

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ in agreement, agreeing; okay, agreed

Câu hỏi thường gặp

einverstanden nghĩa là gì?

einverstanden (tính từ) nghĩa là đồng ý, nhất trí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.