TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einlangen

/ˈaɪ̯nˌlaŋən/ giọng máy của trình duyệt

einlangen nghĩa là đến.

Nghĩa của einlangen

Động từ

  1. Áo, Trang trọng Đến.

Chia động từ einlangen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingelangtPhân từ I: einlangend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lange ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich lange ein
  • du langst ein
  • er/sie/es langt ein
  • wir langen ein
  • ihr langt ein
  • sie/Sie langen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich langte ein
  • du langtest ein
  • er/sie/es langte ein
  • wir langten ein
  • ihr langtet ein
  • sie/Sie langten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingelangt
  • du bist eingelangt
  • er/sie/es ist eingelangt
  • wir sind eingelangt
  • ihr seid eingelangt
  • sie/Sie sind eingelangt

Tương lai Futur I

  • ich werde einlangen
  • du wirst einlangen
  • er/sie/es wird einlangen
  • wir werden einlangen
  • ihr werdet einlangen
  • sie/Sie werden einlangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lange ein
  • du langest ein
  • er/sie/es lange ein
  • wir langen ein
  • ihr langet ein
  • sie/Sie langen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • lang ein! (du)
  • langt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einlangen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrive (of everything that can be received such postal items, reports, messages and payments)

Câu hỏi thường gặp

einlangen nghĩa là gì?

einlangen (động từ) nghĩa là đến.

Chia động từ einlangen ở thì hiện tại thế nào?

ich lange ein, du langst ein, er/sie/es langt ein, wir langen ein, ihr langt ein, sie/Sie langen ein. Phân từ II: eingelangt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.