TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einlegen

/ˈaɪ̯nˌleːɡən/ giọng máy của trình duyệt

einlegen nghĩa là muối.

Nghĩa của einlegen

Động từ

  1. Muối.

Chia động từ einlegen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingelegtPhân từ I: einlegend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich lege ein
  • du legst ein
  • er/sie/es legt ein
  • wir legen ein
  • ihr legt ein
  • sie/Sie legen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich legte ein
  • du legtest ein
  • er/sie/es legte ein
  • wir legten ein
  • ihr legtet ein
  • sie/Sie legten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingelegt
  • du hast eingelegt
  • er/sie/es hat eingelegt
  • wir haben eingelegt
  • ihr habt eingelegt
  • sie/Sie haben eingelegt

Tương lai Futur I

  • ich werde einlegen
  • du wirst einlegen
  • er/sie/es wird einlegen
  • wir werden einlegen
  • ihr werdet einlegen
  • sie/Sie werden einlegen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lege ein
  • du legest ein
  • er/sie/es lege ein
  • wir legen ein
  • ihr leget ein
  • sie/Sie legen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • leg ein! (du)
  • legt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với einlegen

  • Sollen wir eine kurze Pause einlegen? Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to insert; to put in; to inlay; to have; to file; to pickle

Câu hỏi thường gặp

einlegen nghĩa là gì?

einlegen (động từ) nghĩa là muối.

Chia động từ einlegen ở thì hiện tại thế nào?

ich lege ein, du legst ein, er/sie/es legt ein, wir legen ein, ihr legt ein, sie/Sie legen ein. Phân từ II: eingelegt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.