einlegen
einlegen nghĩa là muối.
Nghĩa của einlegen
Động từ
- Muối.
Chia động từ einlegen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lege ein…).
Hiện tại Präsens
- ich lege ein
- du legst ein
- er/sie/es legt ein
- wir legen ein
- ihr legt ein
- sie/Sie legen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich legte ein
- du legtest ein
- er/sie/es legte ein
- wir legten ein
- ihr legtet ein
- sie/Sie legten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingelegt
- du hast eingelegt
- er/sie/es hat eingelegt
- wir haben eingelegt
- ihr habt eingelegt
- sie/Sie haben eingelegt
Tương lai Futur I
- ich werde einlegen
- du wirst einlegen
- er/sie/es wird einlegen
- wir werden einlegen
- ihr werdet einlegen
- sie/Sie werden einlegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lege ein
- du legest ein
- er/sie/es lege ein
- wir legen ein
- ihr leget ein
- sie/Sie legen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- leg ein! (du)
- legt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với einlegen
- Sollen wir eine kurze Pause einlegen? Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #369193
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to insert; to put in; to inlay; to have; to file; to pickle
Câu hỏi thường gặp
einlegen nghĩa là gì?
einlegen (động từ) nghĩa là muối.
Chia động từ einlegen ở thì hiện tại thế nào?
ich lege ein, du legst ein, er/sie/es legt ein, wir legen ein, ihr legt ein, sie/Sie legen ein. Phân từ II: eingelegt.