TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Einladung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈaɪ̯nˌlaːdʊŋ] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Einladungen · sinh cách: der Einladung

die Einladung nghĩa là lời mời, giấy mời.

Nghĩa của Einladung

Danh từ · giống cái

  1. Lời mời.
  2. Giấy mời.

Biến cách của Einladung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Einladungdie Einladungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Einladungder Einladungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Einladungden Einladungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Einladungdie Einladungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Einladung

  • Danke für die Einladung zur Party! Cảm ơn bạn vì đã mời tôi đến dự bữa tiệc này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ invitation

Câu hỏi thường gặp

Einladung nghĩa là gì?

Einladung (danh từ) nghĩa là lời mời, giấy mời.

Einladung là der, die hay das?

Einladung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Einladung); số nhiều: die Einladungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.