TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einladen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈaɪ̯nˌlaːdən/ giọng máy của trình duyệt

einladen nghĩa là mời.

Nghĩa của einladen

Động từ

  1. Mời.

Chia động từ einladen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeladenPhân từ I: einladend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich lade ein
  • du lädst ein
  • er/sie/es lädt ein
  • wir laden ein
  • ihr ladet ein
  • sie/Sie laden ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lud ein
  • du ludest ein
  • er/sie/es lud ein
  • wir luden ein
  • ihr ludet ein
  • sie/Sie luden ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeladen
  • du hast eingeladen
  • er/sie/es hat eingeladen
  • wir haben eingeladen
  • ihr habt eingeladen
  • sie/Sie haben eingeladen

Tương lai Futur I

  • ich werde einladen
  • du wirst einladen
  • er/sie/es wird einladen
  • wir werden einladen
  • ihr werdet einladen
  • sie/Sie werden einladen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lade ein
  • du ladest ein
  • er/sie/es lade ein
  • wir laden ein
  • ihr ladet ein
  • sie/Sie laden ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • lad ein! (du)
  • ladet ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einladen

Trái nghĩa

Họ từ của einladen

Câu ví dụ với einladen

  • Werden Sie sie zu der Party einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #782866
  • Du kannst einladen, wen immer du magst. Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231917
  • Sie können einladen, wen immer Sie mögen. Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1231918
  • Wirst du sie zur Feier einladen? Bạn có định mời cô ấy đến dự bữa tiệc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365798
  • Wir werden Jane und Ellen einladen. Bọn mình sẽ mời Jane và Ellen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643944
  • Du darfst einladen, wen du willst. Bạn mời ai cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2881407
  • Ich werde Sie einladen. Tôi sẽ mời bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1052569
  • Fakt ist, dass wir nicht eingeladen wurden. Sự thật là chúng tôi không được mời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #363413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to invite (to ask someone to come); to invite (to make it seem easy or pleasant for someone to do something); to treat (to food or drink, especially at one's own expense); to load (something into a container)

Câu hỏi thường gặp

einladen nghĩa là gì?

einladen (động từ) nghĩa là mời.

Chia động từ einladen ở thì hiện tại thế nào?

ich lade ein, du lädst ein, er/sie/es lädt ein, wir laden ein, ihr ladet ein, sie/Sie laden ein. Phân từ II: eingeladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.