TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausladen

/ˈaʊ̯sˌlaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausladen nghĩa là dỡ.

Nghĩa của ausladen

Động từ

  1. Dỡ.

Chia động từ ausladen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeladenPhân từ I: ausladend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich lade aus
  • du lädst aus
  • er/sie/es lädt aus
  • wir laden aus
  • ihr ladet aus
  • sie/Sie laden aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lud aus
  • du ludest aus
  • er/sie/es lud aus
  • wir luden aus
  • ihr ludet aus
  • sie/Sie luden aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeladen
  • du hast ausgeladen
  • er/sie/es hat ausgeladen
  • wir haben ausgeladen
  • ihr habt ausgeladen
  • sie/Sie haben ausgeladen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausladen
  • du wirst ausladen
  • er/sie/es wird ausladen
  • wir werden ausladen
  • ihr werdet ausladen
  • sie/Sie werden ausladen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lade aus
  • du ladest aus
  • er/sie/es lade aus
  • wir laden aus
  • ihr ladet aus
  • sie/Sie laden aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • lad aus! (du)
  • ladet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausladen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ausladen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload, discharge; to uninvite, disinvite

Câu hỏi thường gặp

ausladen nghĩa là gì?

ausladen (động từ) nghĩa là dỡ.

Chia động từ ausladen ở thì hiện tại thế nào?

ich lade aus, du lädst aus, er/sie/es lädt aus, wir laden aus, ihr ladet aus, sie/Sie laden aus. Phân từ II: ausgeladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.