ausladen
ausladen nghĩa là dỡ.
Nghĩa của ausladen
Động từ
- Dỡ.
Chia động từ ausladen
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lade aus…).
Hiện tại Präsens
- ich lade aus
- du lädst aus
- er/sie/es lädt aus
- wir laden aus
- ihr ladet aus
- sie/Sie laden aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich lud aus
- du ludest aus
- er/sie/es lud aus
- wir luden aus
- ihr ludet aus
- sie/Sie luden aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgeladen
- du hast ausgeladen
- er/sie/es hat ausgeladen
- wir haben ausgeladen
- ihr habt ausgeladen
- sie/Sie haben ausgeladen
Tương lai Futur I
- ich werde ausladen
- du wirst ausladen
- er/sie/es wird ausladen
- wir werden ausladen
- ihr werdet ausladen
- sie/Sie werden ausladen
Giả định I Konjunktiv I
- ich lade aus
- du ladest aus
- er/sie/es lade aus
- wir laden aus
- ihr ladet aus
- sie/Sie laden aus
Mệnh lệnh Imperativ
- lad aus! (du)
- ladet aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausladen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ausladen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unload, discharge; to uninvite, disinvite
Câu hỏi thường gặp
ausladen nghĩa là gì?
ausladen (động từ) nghĩa là dỡ.
Chia động từ ausladen ở thì hiện tại thế nào?
ich lade aus, du lädst aus, er/sie/es lädt aus, wir laden aus, ihr ladet aus, sie/Sie laden aus. Phân từ II: ausgeladen.