TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auskommen

/ˈʔaʊ̯sˌkɔmən/ giọng máy của trình duyệt

auskommen nghĩa là xoay xở sống.

Nghĩa của auskommen

Động từ

  1. Xoay xở sống.

Danh từ · giống trung

Auskommen
  1. Sinh kế.

Chia động từ auskommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgekommenPhân từ I: auskommend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich komme aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich komme aus
  • du kommst aus
  • er/sie/es kommt aus
  • wir kommen aus
  • ihr kommt aus
  • sie/Sie kommen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kam aus
  • du kamst aus
  • er/sie/es kam aus
  • wir kamen aus
  • ihr kamt aus
  • sie/Sie kamen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgekommen
  • du bist ausgekommen
  • er/sie/es ist ausgekommen
  • wir sind ausgekommen
  • ihr seid ausgekommen
  • sie/Sie sind ausgekommen

Tương lai Futur I

  • ich werde auskommen
  • du wirst auskommen
  • er/sie/es wird auskommen
  • wir werden auskommen
  • ihr werdet auskommen
  • sie/Sie werden auskommen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich käme aus
  • du kämest aus
  • er/sie/es käme aus
  • wir kämen aus
  • ihr kämet aus
  • sie/Sie kämen aus

Giả định I Konjunktiv I

  • ich komme aus
  • du kommest aus
  • er/sie/es komme aus
  • wir kommen aus
  • ihr kommet aus
  • sie/Sie kommen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • komm aus! (du)
  • kommt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auskommen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get along; to be able to get by; to be fitting or convenient; to escape, to give someone the slip; to succeed, to work out; to break out, to hatch, to go out
  • Danh từ livelihood

Câu hỏi thường gặp

auskommen nghĩa là gì?

auskommen (động từ, danh từ) nghĩa là xoay xở sống.

Chia động từ auskommen ở thì hiện tại thế nào?

ich komme aus, du kommst aus, er/sie/es kommt aus, wir kommen aus, ihr kommt aus, sie/Sie kommen aus. Phân từ II: ausgekommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.