TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entkommen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛntˈkɔmən] giọng máy của trình duyệt

entkommen nghĩa là trốn chạy khỏi, né tránh.

Nghĩa của entkommen

Động từ

  1. Trốn chạy khỏi, né tránh.

Chia động từ entkommen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: entkommenPhân từ I: entkommend

Hiện tại Präsens

  • ich entkomme
  • du entkommst
  • er/sie/es entkommt
  • wir entkommen
  • ihr entkommt
  • sie/Sie entkommen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entkam
  • du entkamst
  • er/sie/es entkam
  • wir entkamen
  • ihr entkamt
  • sie/Sie entkamen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin entkommen
  • du bist entkommen
  • er/sie/es ist entkommen
  • wir sind entkommen
  • ihr seid entkommen
  • sie/Sie sind entkommen

Tương lai Futur I

  • ich werde entkommen
  • du wirst entkommen
  • er/sie/es wird entkommen
  • wir werden entkommen
  • ihr werdet entkommen
  • sie/Sie werden entkommen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entkomme
  • du entkommest
  • er/sie/es entkomme
  • wir entkommen
  • ihr entkommet
  • sie/Sie entkommen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entkomm! (du)
  • entkommt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với entkommen

  • Seinem Schicksal kann man nicht entkommen. Thật khó mà thoát khỏi số phận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4690915
  • Tom ist entkommen. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6615313
  • Ich bin entkommen. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861446
  • Sie entkamen. Họ đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3586063
  • Tom entkam. Tom đã trốn thoát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941659
  • Ich entkam. Tôi đã thoát ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861445

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to escape
  • Danh từ escape, getaway

Câu hỏi thường gặp

entkommen nghĩa là gì?

entkommen (động từ) nghĩa là trốn chạy khỏi, né tránh.

Chia động từ entkommen ở thì hiện tại thế nào?

ich entkomme, du entkommst, er/sie/es entkommt, wir entkommen, ihr entkommt, sie/Sie entkommen. Phân từ II: entkommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.