TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

enthalten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ʔɛntˈhal.tn̩] giọng máy của trình duyệt

enthalten nghĩa là chứa, bao gồm, kiêng, nhịn.

Nghĩa của enthalten

Động từ

  1. Chứa, bao gồm. (biên soạn)
  2. (sich enthalten) kiêng, nhịn; bỏ phiếu trắng. (biên soạn)

Chia động từ enthalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: enthaltenPhân từ I: enthaltend

Hiện tại Präsens

  • ich enthalte
  • du enthältst
  • er/sie/es enthält
  • wir enthalten
  • ihr enthaltet
  • sie/Sie enthalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich enthielt
  • du enthieltest
  • er/sie/es enthielt
  • wir enthielten
  • ihr enthieltet
  • sie/Sie enthielten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe enthalten
  • du hast enthalten
  • er/sie/es hat enthalten
  • wir haben enthalten
  • ihr habt enthalten
  • sie/Sie haben enthalten

Tương lai Futur I

  • ich werde enthalten
  • du wirst enthalten
  • er/sie/es wird enthalten
  • wir werden enthalten
  • ihr werdet enthalten
  • sie/Sie werden enthalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich enthalte
  • du enthaltest
  • er/sie/es enthalte
  • wir enthalten
  • ihr enthaltet
  • sie/Sie enthalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • enthalt! (du)
  • enthaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthalten

Đồng nghĩa

Họ từ của enthalten

Câu ví dụ với enthalten

  • Die Schale enthält viele Sorten von Süßigkeiten. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3128409
  • Wie viele Sterne enthält wohl die Milchstraße? Dải Ngân hà có bao nhiêu ngôi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8284291
  • Als es zur Wahl kam, enthielt er sich. Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748568
  • Dieser Kuchen enthält Mehl, Milch, Eier und Zucker. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3983751
  • Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379938
  • Dieses Buch enthält viele Fotografien. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2614023
  • Bier enthält Hopfen. Bia có chứa hoa bia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408639
  • Meerwasser enthält Salz. Nước biển có chứa muối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6775873

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contain, comprise, include; to abstain from (not to do, not to use); to abstain (vote neither in favour nor against)
  • Tính từ contained, included, covered

Câu hỏi thường gặp

enthalten nghĩa là gì?

enthalten (động từ) nghĩa là chứa, bao gồm, kiêng, nhịn.

Chia động từ enthalten ở thì hiện tại thế nào?

ich enthalte, du enthältst, er/sie/es enthält, wir enthalten, ihr enthaltet, sie/Sie enthalten. Phân từ II: enthalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.