TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestehen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

bestehen nghĩa là qua được, đỗ, tồn tại.

Nghĩa của bestehen

Động từ

  1. Qua được, đỗ.
  2. Tồn tại.

Chia động từ bestehen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestandenPhân từ I: bestehend

Hiện tại Präsens

  • ich bestehe
  • du bestehst
  • er/sie/es besteht
  • wir bestehen
  • ihr besteht
  • sie/Sie bestehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestand
  • du bestandest
  • er/sie/es bestand
  • wir bestanden
  • ihr bestandet
  • sie/Sie bestanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestanden
  • du hast bestanden
  • er/sie/es hat bestanden
  • wir haben bestanden
  • ihr habt bestanden
  • sie/Sie haben bestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde bestehen
  • du wirst bestehen
  • er/sie/es wird bestehen
  • wir werden bestehen
  • ihr werdet bestehen
  • sie/Sie werden bestehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestehe
  • du bestehest
  • er/sie/es bestehe
  • wir bestehen
  • ihr bestehet
  • sie/Sie bestehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • besteh! (du)
  • besteht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestehen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bestehen

  • Zwischen den beiden Ländern bestehen beträchtliche Unterschiede. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1657262
  • Zwischen beiden Ländern bestehen bedeutsame Unterschiede. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1657261
  • Ich muss diese Prüfung bestehen. Tôi phải vượt qua kì thi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745870
  • Das Marathi-Alphabet besteht aus 11 Vokalen und 36 Konsonanten. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942341
  • Solange man lebt, solange besteht Hoffnung. Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1058547
  • Der Zug besteht aus sieben Wagen. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803105
  • Worin besteht der Unterschied zwischen diesen beiden Wörtern? Hai từ này khác nhau ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018134
  • Er hat den Kurs mit einem „gut“ bestanden. Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12116313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to succeed, to pass (an exam); to consist; to exist; to insist

Câu hỏi thường gặp

bestehen nghĩa là gì?

bestehen (động từ) nghĩa là qua được, đỗ, tồn tại.

Chia động từ bestehen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestehe, du bestehst, er/sie/es besteht, wir bestehen, ihr besteht, sie/Sie bestehen. Phân từ II: bestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.