bestehen
bestehen nghĩa là qua được, đỗ, tồn tại.
Nghĩa của bestehen
Động từ
- Qua được, đỗ.
- Tồn tại.
Chia động từ bestehen
Hiện tại Präsens
- ich bestehe
- du bestehst
- er/sie/es besteht
- wir bestehen
- ihr besteht
- sie/Sie bestehen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bestand
- du bestandest
- er/sie/es bestand
- wir bestanden
- ihr bestandet
- sie/Sie bestanden
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bestanden
- du hast bestanden
- er/sie/es hat bestanden
- wir haben bestanden
- ihr habt bestanden
- sie/Sie haben bestanden
Tương lai Futur I
- ich werde bestehen
- du wirst bestehen
- er/sie/es wird bestehen
- wir werden bestehen
- ihr werdet bestehen
- sie/Sie werden bestehen
Giả định I Konjunktiv I
- ich bestehe
- du bestehest
- er/sie/es bestehe
- wir bestehen
- ihr bestehet
- sie/Sie bestehen
Mệnh lệnh Imperativ
- besteh! (du)
- besteht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestehen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bestehen
- Zwischen den beiden Ländern bestehen beträchtliche Unterschiede. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1657262
- Zwischen beiden Ländern bestehen bedeutsame Unterschiede. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1657261
- Ich muss diese Prüfung bestehen. Tôi phải vượt qua kì thi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745870
- Das Marathi-Alphabet besteht aus 11 Vokalen und 36 Konsonanten. Bảng chữ cái tiếng Marathi có 11 nguyên âm và 36 phụ âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9942341
- Solange man lebt, solange besteht Hoffnung. Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1058547
- Der Zug besteht aus sieben Wagen. Chiếc tàu gồm có bảy toa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803105
- Worin besteht der Unterschied zwischen diesen beiden Wörtern? Hai từ này khác nhau ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018134
- Er hat den Kurs mit einem „gut“ bestanden. Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12116313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to succeed, to pass (an exam); to consist; to exist; to insist
Câu hỏi thường gặp
bestehen nghĩa là gì?
bestehen (động từ) nghĩa là qua được, đỗ, tồn tại.
Chia động từ bestehen ở thì hiện tại thế nào?
ich bestehe, du bestehst, er/sie/es besteht, wir bestehen, ihr besteht, sie/Sie bestehen. Phân từ II: bestanden.