TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

existieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌɛksɪsˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

existieren nghĩa là tồn tại, có.

Nghĩa của existieren

Động từ

  1. Tồn tại.
  2. Có.

Chia động từ existieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: existiertPhân từ I: existierend

Hiện tại Präsens

  • ich existiere
  • du existierst
  • er/sie/es existiert
  • wir existieren
  • ihr existiert
  • sie/Sie existieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich existierte
  • du existiertest
  • er/sie/es existierte
  • wir existierten
  • ihr existiertet
  • sie/Sie existierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe existiert
  • du hast existiert
  • er/sie/es hat existiert
  • wir haben existiert
  • ihr habt existiert
  • sie/Sie haben existiert

Tương lai Futur I

  • ich werde existieren
  • du wirst existieren
  • er/sie/es wird existieren
  • wir werden existieren
  • ihr werdet existieren
  • sie/Sie werden existieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich existiere
  • du existierest
  • er/sie/es existiere
  • wir existieren
  • ihr existieret
  • sie/Sie existieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • existier! (du)
  • existiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với existieren

  • Ich will leben und nicht nur existieren. Tôi muốn sống chứ không chỉ tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12688245
  • Ich will leben, nicht nur existieren. Tôi muốn sống chứ không chỉ tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12688246
  • Ich denke, es ist gut, dass Bücher noch existieren, aber sie machen mich schläfrig. Tôi nghĩ việc sách vẫn còn tồn tại là một điều tốt, cơ mà chúng thật sự khiến tôi buồn ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exist

Câu hỏi thường gặp

existieren nghĩa là gì?

existieren (động từ) nghĩa là tồn tại, có.

Chia động từ existieren ở thì hiện tại thế nào?

ich existiere, du existierst, er/sie/es existiert, wir existieren, ihr existiert, sie/Sie existieren. Phân từ II: existiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.