exotisch
giọng máy của trình duyệt
exotisch nghĩa là kì lạ, ngoại lai.
Nghĩa của exotisch
Tính từ
- Kì lạ.
- Ngoại lai.
So sánh của exotisch
| So sánh hơn | exotischer |
| So sánh nhất | am exotischsten |
Câu ví dụ với exotisch
- Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exotic
Câu hỏi thường gặp
exotisch nghĩa là gì?
exotisch (tính từ) nghĩa là kì lạ, ngoại lai.