TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

exotisch

giọng máy của trình duyệt

exotisch nghĩa là kì lạ, ngoại lai.

Nghĩa của exotisch

Tính từ

  1. Kì lạ.
  2. Ngoại lai.

So sánh của exotisch

So sánh hơnexotischer
So sánh nhấtam exotischsten

Câu ví dụ với exotisch

  • Im Amazonas-Regenwald leben zahlreiche exotische Tiere. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870710

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ exotic

Câu hỏi thường gặp

exotisch nghĩa là gì?

exotisch (tính từ) nghĩa là kì lạ, ngoại lai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.