TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestechen

/bəˈʃtɛçən/ giọng máy của trình duyệt

bestechen nghĩa là đút lót, đút, hối lộ.

Nghĩa của bestechen

Động từ

  1. Đút lót, đút, hối lộ.

Chia động từ bestechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestochenPhân từ I: bestechend

Hiện tại Präsens

  • ich besteche
  • du bestichst
  • er/sie/es besticht
  • wir bestechen
  • ihr bestecht
  • sie/Sie bestechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestach
  • du bestachst
  • er/sie/es bestach
  • wir bestachen
  • ihr bestacht
  • sie/Sie bestachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestochen
  • du hast bestochen
  • er/sie/es hat bestochen
  • wir haben bestochen
  • ihr habt bestochen
  • sie/Sie haben bestochen

Tương lai Futur I

  • ich werde bestechen
  • du wirst bestechen
  • er/sie/es wird bestechen
  • wir werden bestechen
  • ihr werdet bestechen
  • sie/Sie werden bestechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich besteche
  • du bestechest
  • er/sie/es besteche
  • wir bestechen
  • ihr bestechet
  • sie/Sie bestechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestich! (du)
  • bestecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestechen

Đồng nghĩa

Họ từ của bestechen

Câu ví dụ với bestechen

  • Der Polizist hat sich bestechen lassen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629951
  • Der Polizist ließ sich bestechen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bribe; to win over; to captivate, to impress

Câu hỏi thường gặp

bestechen nghĩa là gì?

bestechen (động từ) nghĩa là đút lót, đút, hối lộ.

Chia động từ bestechen ở thì hiện tại thế nào?

ich besteche, du bestichst, er/sie/es besticht, wir bestechen, ihr bestecht, sie/Sie bestechen. Phân từ II: bestochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.