bestechen
bestechen nghĩa là đút lót, đút, hối lộ.
Nghĩa của bestechen
Động từ
- Đút lót, đút, hối lộ.
Chia động từ bestechen
Hiện tại Präsens
- ich besteche
- du bestichst
- er/sie/es besticht
- wir bestechen
- ihr bestecht
- sie/Sie bestechen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bestach
- du bestachst
- er/sie/es bestach
- wir bestachen
- ihr bestacht
- sie/Sie bestachen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe bestochen
- du hast bestochen
- er/sie/es hat bestochen
- wir haben bestochen
- ihr habt bestochen
- sie/Sie haben bestochen
Tương lai Futur I
- ich werde bestechen
- du wirst bestechen
- er/sie/es wird bestechen
- wir werden bestechen
- ihr werdet bestechen
- sie/Sie werden bestechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich besteche
- du bestechest
- er/sie/es besteche
- wir bestechen
- ihr bestechet
- sie/Sie bestechen
Mệnh lệnh Imperativ
- bestich! (du)
- bestecht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestechen
Đồng nghĩa
Họ từ của bestechen
Câu ví dụ với bestechen
- Der Polizist hat sich bestechen lassen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629951
- Der Polizist ließ sich bestechen. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2629950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bribe; to win over; to captivate, to impress
Câu hỏi thường gặp
bestechen nghĩa là gì?
bestechen (động từ) nghĩa là đút lót, đút, hối lộ.
Chia động từ bestechen ở thì hiện tại thế nào?
ich besteche, du bestichst, er/sie/es besticht, wir bestechen, ihr bestecht, sie/Sie bestechen. Phân từ II: bestochen.