beeindrucken
Nghĩa của beeindrucken
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to impress, to impose
Chia động từ beeindrucken
Hiện tại Präsens
- ich beeindrucke
- du beeindruckst
- er/sie/es beeindruckt
- wir beeindrucken
- ihr beeindruckt
- sie/Sie beeindrucken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beeindruckte
- du beeindrucktest
- er/sie/es beeindruckte
- wir beeindruckten
- ihr beeindrucktet
- sie/Sie beeindruckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beeindruckt
- du hast beeindruckt
- er/sie/es hat beeindruckt
- wir haben beeindruckt
- ihr habt beeindruckt
- sie/Sie haben beeindruckt
Tương lai Futur I
- ich werde beeindrucken
- du wirst beeindrucken
- er/sie/es wird beeindrucken
- wir werden beeindrucken
- ihr werdet beeindrucken
- sie/Sie werden beeindrucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich beeindrucke
- du beeindruckest
- er/sie/es beeindrucke
- wir beeindrucken
- ihr beeindrucket
- sie/Sie beeindrucken
Mệnh lệnh Imperativ
- beeindruck! (du)
- beeindruckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beeindrucken
Trái nghĩa
Câu ví dụ với beeindrucken
- Deine Worte haben mich tief beeindruckt. Những gì bạn nói để lại một ấn tượng sâu sắc trong tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9584503
- Vorgestern hast du alle beeindruckt, aber ich kannte dich schon. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #981
- Ich bin schwer beeindruckt. Tôi rất ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2173915
- Dies ist sehr beeindruckend. Điều này thật sự rất ấn tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10071686
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ beeindrucken ở thì hiện tại thế nào?
ich beeindrucke, du beeindruckst, er/sie/es beeindruckt, wir beeindrucken, ihr beeindruckt, sie/Sie beeindrucken. Phân từ II: beeindruckt.