TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

langweilen

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈlaŋvaɪlən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của langweilen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bore (inspire boredom in someone); to be bored, to feel bored

Chia động từ langweilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelangweiltPhân từ I: langweilend

Hiện tại Präsens

  • ich langweile
  • du langweilst
  • er/sie/es langweilt
  • wir langweilen
  • ihr langweilt
  • sie/Sie langweilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich langweilte
  • du langweiltest
  • er/sie/es langweilte
  • wir langweilten
  • ihr langweiltet
  • sie/Sie langweilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelangweilt
  • du hast gelangweilt
  • er/sie/es hat gelangweilt
  • wir haben gelangweilt
  • ihr habt gelangweilt
  • sie/Sie haben gelangweilt

Tương lai Futur I

  • ich werde langweilen
  • du wirst langweilen
  • er/sie/es wird langweilen
  • wir werden langweilen
  • ihr werdet langweilen
  • sie/Sie werden langweilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich langweile
  • du langweilest
  • er/sie/es langweile
  • wir langweilen
  • ihr langweilet
  • sie/Sie langweilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • langweil! (du)
  • langweilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của langweilen

Câu ví dụ với langweilen

  • Tom schien gelangweilt zu sein. Tom trông có vẻ chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618984
  • Die Schule langweilt mich. Trường học làm tôi chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6210227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ langweilen ở thì hiện tại thế nào?

ich langweile, du langweilst, er/sie/es langweilt, wir langweilen, ihr langweilt, sie/Sie langweilen. Phân từ II: gelangweilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.