langweilen
Nghĩa của langweilen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bore (inspire boredom in someone); to be bored, to feel bored
Chia động từ langweilen
Hiện tại Präsens
- ich langweile
- du langweilst
- er/sie/es langweilt
- wir langweilen
- ihr langweilt
- sie/Sie langweilen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich langweilte
- du langweiltest
- er/sie/es langweilte
- wir langweilten
- ihr langweiltet
- sie/Sie langweilten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gelangweilt
- du hast gelangweilt
- er/sie/es hat gelangweilt
- wir haben gelangweilt
- ihr habt gelangweilt
- sie/Sie haben gelangweilt
Tương lai Futur I
- ich werde langweilen
- du wirst langweilen
- er/sie/es wird langweilen
- wir werden langweilen
- ihr werdet langweilen
- sie/Sie werden langweilen
Giả định I Konjunktiv I
- ich langweile
- du langweilest
- er/sie/es langweile
- wir langweilen
- ihr langweilet
- sie/Sie langweilen
Mệnh lệnh Imperativ
- langweil! (du)
- langweilt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của langweilen
Câu ví dụ với langweilen
- Tom schien gelangweilt zu sein. Tom trông có vẻ chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618984
- Die Schule langweilt mich. Trường học làm tôi chán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6210227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ langweilen ở thì hiện tại thế nào?
ich langweile, du langweilst, er/sie/es langweilt, wir langweilen, ihr langweilt, sie/Sie langweilen. Phân từ II: gelangweilt.