TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

langsam

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaŋzaːm/ giọng máy của trình duyệt

langsam nghĩa là chậm, chậm chạp.

Nghĩa của langsam

Tính từ

  1. Chậm, chậm chạp.

Phó từ

  1. Chậm.

So sánh của langsam

So sánh hơnlangsamer
So sánh nhấtam langsamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với langsam

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với langsam

  • Diese Taschenlampe wird langsam schwach. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457910
  • Maria sprach langsam Japanisch. Mary nói Tiếng Nhật chậm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2756995
  • Es wird langsam Winter. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206827
  • Iss langsam! Ăn chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3693689
  • Sprich langsam. Nói chậm thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5915168
  • Der Schall ist langsamer als das Licht. Âm thanh chậm hơn ánh sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1821670
  • Ich mag das langsame Tempo dieses Liedes. Tôi thích nhịp điệu chậm của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10018755
  • Sprechen Sie bitte langsamer! Làm ơn hãy nói chậm lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ slow (taking a long time to move or travel; not happening in a short time)
  • Phó từ slowly (at a slow pace), gradually, carefully; it's getting to the point where; just about; used to indicate that an event or evaluation may not have fully come about yet, but is approaching that point.

Câu hỏi thường gặp

langsam nghĩa là gì?

langsam (tính từ, phó từ) nghĩa là chậm, chậm chạp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.