TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bestellen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

bestellen nghĩa là gọi, đặt.

Nghĩa của bestellen

Động từ

  1. Gọi, đặt.

Chia động từ bestellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bestelltPhân từ I: bestellend

Hiện tại Präsens

  • ich bestelle
  • du bestellst
  • er/sie/es bestellt
  • wir bestellen
  • ihr bestellt
  • sie/Sie bestellen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestellte
  • du bestelltest
  • er/sie/es bestellte
  • wir bestellten
  • ihr bestelltet
  • sie/Sie bestellten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bestellt
  • du hast bestellt
  • er/sie/es hat bestellt
  • wir haben bestellt
  • ihr habt bestellt
  • sie/Sie haben bestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde bestellen
  • du wirst bestellen
  • er/sie/es wird bestellen
  • wir werden bestellen
  • ihr werdet bestellen
  • sie/Sie werden bestellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestelle
  • du bestellest
  • er/sie/es bestelle
  • wir bestellen
  • ihr bestellet
  • sie/Sie bestellen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestell! (du)
  • bestellt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestellen

Đồng nghĩa

Họ từ của bestellen

Câu ví dụ với bestellen

  • Er hat drei Abendessen bestellt. Anh ta đặt ba bữa ăn tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1290238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order (e.g. food at a restaurant, items for delivery); to order to come, to summon (to a location); to reserve (e.g. a table, hotel room); to convey to, to send to (a message, greetings); to appoint; to cultivate, till (a field, by ploughing, manuring etc.)

Câu hỏi thường gặp

bestellen nghĩa là gì?

bestellen (động từ) nghĩa là gọi, đặt.

Chia động từ bestellen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestelle, du bestellst, er/sie/es bestellt, wir bestellen, ihr bestellt, sie/Sie bestellen. Phân từ II: bestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.