TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reservieren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

reservieren nghĩa là phòng bị, để dành, đặt trước.

Nghĩa của reservieren

Động từ

  1. Phòng bị, để dành.
  2. Đặt trước.
  3. Đặt chỗ, giữ chỗ.

Chia động từ reservieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: reserviertPhân từ I: reservierend

Hiện tại Präsens

  • ich reserviere
  • du reservierst
  • er/sie/es reserviert
  • wir reservieren
  • ihr reserviert
  • sie/Sie reservieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reservierte
  • du reserviertest
  • er/sie/es reservierte
  • wir reservierten
  • ihr reserviertet
  • sie/Sie reservierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe reserviert
  • du hast reserviert
  • er/sie/es hat reserviert
  • wir haben reserviert
  • ihr habt reserviert
  • sie/Sie haben reserviert

Tương lai Futur I

  • ich werde reservieren
  • du wirst reservieren
  • er/sie/es wird reservieren
  • wir werden reservieren
  • ihr werdet reservieren
  • sie/Sie werden reservieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reserviere
  • du reservierest
  • er/sie/es reserviere
  • wir reservieren
  • ihr reservieret
  • sie/Sie reservieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • reservier! (du)
  • reserviert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với reservieren

  • Ich würde gern ein Einzelzimmer für den 3. Juni reservieren. Tôi muốn đặt một phòng đơn vào ngày mùng 3 tháng 6. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #989764
  • Sie hat ein Zimmer reserviert. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343580
  • Sie reservierte ein Zimmer. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343581

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reserve

Câu hỏi thường gặp

reservieren nghĩa là gì?

reservieren (động từ) nghĩa là phòng bị, để dành, đặt trước.

Chia động từ reservieren ở thì hiện tại thế nào?

ich reserviere, du reservierst, er/sie/es reserviert, wir reservieren, ihr reserviert, sie/Sie reservieren. Phân từ II: reserviert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.