die Republik
số nhiều: die Republiken · sinh cách: der Republik
die Republik nghĩa là cộng hòa, cộng hoà.
Nghĩa của Republik
Danh từ · giống cái
- Cộng hòa.
- Cộng hoà.
Biến cách của Republik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Republik | die Republiken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Republik | der Republiken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Republik | den Republiken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Republik | die Republiken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Republik
- Dominikanische Republik — Cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, cộng hòa dominica.
- Französische Republik — Cộng hòa pháp.
- Hellenische Republik — Cộng hòa hy lạp.
- Kirgisische Republik — Cộng hoà kyrgyzstan.
- Republik Bergkarabach — Cộng hòa nagorno-karabakh.
- Republik China — Trung hoa dân quốc.
- Republik Finnland — Cộng hòa phần lan.
- Republik Indien — Cộng hoà ấn độ.
- Republik Irland — Cộng hòa ireland.
- Republik Kongo — Cộng hoà công-gô.
- Republik Korea — Đại hàn dân quốc.
- Republik Polen — Cộng hòa ba lan.
- Republik Zypern — Cộng hòa síp.
- Republik Österreich — Cộng hòa áo.
- Tschechische Republik — Cộng hòa séc, séc.
- Zentralafrikanische Republik — Cộng hoà trung phi, trung phi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ republic (type of state)
Câu hỏi thường gặp
Republik nghĩa là gì?
Republik (danh từ) nghĩa là cộng hòa, cộng hoà.
Republik là der, die hay das?
Republik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Republik); số nhiều: die Republiken.