TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Republik China

giọng máy của trình duyệt

Republik China nghĩa là trung hoa dân quốc.

Nghĩa của Republik China

Danh từ riêng

  1. Trung hoa dân quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Republic of China (official name of Taiwan: a partly-recognized country in East Asia; the rump state left over from the Republic of China on the mainland after 1949)

Câu hỏi thường gặp

Republik China nghĩa là gì?

Republik China (danh từ riêng) nghĩa là trung hoa dân quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.