TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dominikanische Republik

/dominiˌkaːnɪʃə ʁepuˈblik/ giọng máy của trình duyệt

Dominikanische Republik nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, cộng hòa dominica.

Nghĩa của Dominikanische Republik

Danh từ riêng

  1. Cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, cộng hòa dominica.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Dominican Republic (a country in the Caribbean)

Câu hỏi thường gặp

Dominikanische Republik nghĩa là gì?

Dominikanische Republik (danh từ riêng) nghĩa là cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na, cộng hòa dominica.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.