TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Domäne

danh từ giống cái
/doˈmeːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Domänen · sinh cách: der Domäne

die Domäne nghĩa là đất đai, tài sản, dinh cơ, lãnh địa.

Nghĩa của Domäne

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Đất đai, tài sản, dinh cơ.
  2. Nghĩa bóng Lãnh địa, lãnh thổ.
  3. Nghĩa bóng Tên miền, không gian tên.
  4. Nghĩa bóng Lãnh giới, vực.

Biến cách của Domäne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Domänedie Domänen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Domäneder Domänen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Domäneden Domänen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Domänedie Domänen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Domäne

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ estate, seigneurie; domain, turf (field of expertise); domain (highest rank in the classification of organisms); domain (folded section of a protein molecule); domain; domain; domain name

Câu hỏi thường gặp

Domäne nghĩa là gì?

Domäne (danh từ) nghĩa là đất đai, tài sản, dinh cơ, lãnh địa.

Domäne là der, die hay das?

Domäne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Domäne); số nhiều: die Domänen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.