die Domäne
số nhiều: die Domänen · sinh cách: der Domäne
die Domäne nghĩa là đất đai, tài sản, dinh cơ, lãnh địa.
Nghĩa của Domäne
Danh từ · giống cái
- Nghĩa bóng Đất đai, tài sản, dinh cơ.
- Nghĩa bóng Lãnh địa, lãnh thổ.
- Nghĩa bóng Tên miền, không gian tên.
- Nghĩa bóng Lãnh giới, vực.
Biến cách của Domäne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Domäne | die Domänen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Domäne | der Domänen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Domäne | den Domänen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Domäne | die Domänen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Domäne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ estate, seigneurie; domain, turf (field of expertise); domain (highest rank in the classification of organisms); domain (folded section of a protein molecule); domain; domain; domain name
Câu hỏi thường gặp
Domäne nghĩa là gì?
Domäne (danh từ) nghĩa là đất đai, tài sản, dinh cơ, lãnh địa.
Domäne là der, die hay das?
Domäne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Domäne); số nhiều: die Domänen.