TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Donner

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Donners

der Donner nghĩa là sấm.

Nghĩa của Donner

Danh từ · giống đực

  1. Sấm.

Biến cách của Donner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Donnerdie Donner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Donnersder Donner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Donnerden Donnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Donnerdie Donner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Donner

  • Donner zeigt an, dass ein Gewitter bevorsteht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562168
  • Donner kündigt an, dass ein Gewitter naht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562169
  • Der Donner grollte. Tiếng sét vang lên ầm ầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588759
  • Ich hörte ein fernes Donnern. Từ xa tôi đã nghe thấy tiếng sét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10324014

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thunder

Câu hỏi thường gặp

Donner nghĩa là gì?

Donner (danh từ) nghĩa là sấm.

Donner là der, die hay das?

Donner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Donner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.