der Donnerstag
số nhiều: die Donnerstage · sinh cách: des Donnerstages
der Donnerstag nghĩa là thứ năm.
Nghĩa của Donnerstag
Danh từ · giống đực
- Thứ Năm.
Biến cách của Donnerstag (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Donnerstag | die Donnerstage |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Donnerstages | der Donnerstage |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Donnerstag | den Donnerstagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Donnerstag | die Donnerstage |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Donnerstag
- Wir haben Donnerstag. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447748
- Ist heute Donnerstag? Hôm nay là thứ Năm đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12727646
- Ist morgen Donnerstag? Mai là thứ Năm à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13380579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Thursday
Câu hỏi thường gặp
Donnerstag nghĩa là gì?
Donnerstag (danh từ) nghĩa là thứ năm.
Donnerstag là der, die hay das?
Donnerstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Donnerstag); số nhiều: die Donnerstage.