TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Donnerstag

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔnɐsˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Donnerstage · sinh cách: des Donnerstages

der Donnerstag nghĩa là thứ năm.

Nghĩa của Donnerstag

Danh từ · giống đực

  1. Thứ Năm.

Biến cách của Donnerstag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Donnerstagdie Donnerstage
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Donnerstagesder Donnerstage
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Donnerstagden Donnerstagen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Donnerstagdie Donnerstage

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Donnerstag

  • Wir haben Donnerstag. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8447748
  • Ist heute Donnerstag? Hôm nay là thứ Năm đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12727646
  • Ist morgen Donnerstag? Mai là thứ Năm à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13380579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Thursday

Câu hỏi thường gặp

Donnerstag nghĩa là gì?

Donnerstag (danh từ) nghĩa là thứ năm.

Donnerstag là der, die hay das?

Donnerstag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Donnerstag); số nhiều: die Donnerstage.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.