TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

doof

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/doːf/ giọng máy của trình duyệt

doof nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Nghĩa của doof

Tính từ

  1. Thân mật Ngu, ngu ngốc.

So sánh của doof

So sánh hơndoofer
So sánh nhấtam doofsten

Câu ví dụ với doof

  • Bist du doof? Bạn bị ngu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8463416

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stupid, dumb; boring, annoying
  • Danh từ an idiot, someone stupid

Câu hỏi thường gặp

doof nghĩa là gì?

doof (tính từ) nghĩa là ngu, ngu ngốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.