TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Don

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

Don nghĩa là sông đông.

Nghĩa của Don

Danh từ riêng

  1. Sông đông.

Cụm từ, thành ngữ với Don

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ don (honorific title, especially in Spain and Italy)

Câu hỏi thường gặp

Don nghĩa là gì?

Don (danh từ riêng) nghĩa là sông đông.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.