TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Don Quichotte

/ˌdɔn kiˈʃɔt(ə)/ giọng máy của trình duyệt

Don Quichotte nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.

Nghĩa của Don Quichotte

Danh từ riêng

  1. Đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Don Quixote

Câu hỏi thường gặp

Don Quichotte nghĩa là gì?

Don Quichotte (danh từ riêng) nghĩa là đôn ki-hô-tê, đông ki-sốt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.