ausrichten
ausrichten nghĩa là chuyển lời, tổ chức.
Nghĩa của ausrichten
Động từ
- Chuyển lời (richte ihm Grüße aus — cho tôi gửi lời chào anh ấy) (biên soạn)
- Tổ chức (sự kiện) (biên soạn)
- Căn chỉnh, hướng theo. (biên soạn)
Chia động từ ausrichten
Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich richte aus…).
Hiện tại Präsens
- ich richte aus
- du richtest aus
- er/sie/es richtet aus
- wir richten aus
- ihr richtet aus
- sie/Sie richten aus
Quá khứ đơn Präteritum
- ich richtete aus
- du richtetest aus
- er/sie/es richtete aus
- wir richteten aus
- ihr richtetet aus
- sie/Sie richteten aus
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe ausgerichtet
- du hast ausgerichtet
- er/sie/es hat ausgerichtet
- wir haben ausgerichtet
- ihr habt ausgerichtet
- sie/Sie haben ausgerichtet
Tương lai Futur I
- ich werde ausrichten
- du wirst ausrichten
- er/sie/es wird ausrichten
- wir werden ausrichten
- ihr werdet ausrichten
- sie/Sie werden ausrichten
Giả định I Konjunktiv I
- ich richte aus
- du richtest aus
- er/sie/es richte aus
- wir richten aus
- ihr richtet aus
- sie/Sie richten aus
Mệnh lệnh Imperativ
- richt aus! (du)
- richtet aus! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausrichten
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to align; to justify or orient; to rectify; to achieve (something by changing a situation); to pass on (a message); to badmouth; to make negative comments about (someone); to pay out (a pension etc.)
Câu hỏi thường gặp
ausrichten nghĩa là gì?
ausrichten (động từ) nghĩa là chuyển lời, tổ chức.
Chia động từ ausrichten ở thì hiện tại thế nào?
ich richte aus, du richtest aus, er/sie/es richtet aus, wir richten aus, ihr richtet aus, sie/Sie richten aus. Phân từ II: ausgerichtet.