TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausruhen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

ausruhen nghĩa là nghỉ ngơi.

Nghĩa của ausruhen

Động từ

  1. (sich ausruhen) nghỉ ngơi. (biên soạn)

Chia động từ ausruhen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeruhtPhân từ I: ausruhend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ruhe aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich ruhe aus
  • du ruhst aus
  • er/sie/es ruht aus
  • wir ruhen aus
  • ihr ruht aus
  • sie/Sie ruhen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ruhte aus
  • du ruhtest aus
  • er/sie/es ruhte aus
  • wir ruhten aus
  • ihr ruhtet aus
  • sie/Sie ruhten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeruht
  • du hast ausgeruht
  • er/sie/es hat ausgeruht
  • wir haben ausgeruht
  • ihr habt ausgeruht
  • sie/Sie haben ausgeruht

Tương lai Futur I

  • ich werde ausruhen
  • du wirst ausruhen
  • er/sie/es wird ausruhen
  • wir werden ausruhen
  • ihr werdet ausruhen
  • sie/Sie werden ausruhen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ruhe aus
  • du ruhest aus
  • er/sie/es ruhe aus
  • wir ruhen aus
  • ihr ruhet aus
  • sie/Sie ruhen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruh aus! (du)
  • ruht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ausruhen

  • Du bist krank, du musst dich ausruhen. Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rest, to recover (through rest and relaxation); to rest (one's eyes, etc.)

Câu hỏi thường gặp

ausruhen nghĩa là gì?

ausruhen (động từ) nghĩa là nghỉ ngơi.

Chia động từ ausruhen ở thì hiện tại thế nào?

ich ruhe aus, du ruhst aus, er/sie/es ruht aus, wir ruhen aus, ihr ruht aus, sie/Sie ruhen aus. Phân từ II: ausgeruht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.