TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausreichen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯sˌʁaɪ̯çn̩] giọng máy của trình duyệt

ausreichen nghĩa là đủ, là đủ.

Nghĩa của ausreichen

Động từ

  1. Đủ, là đủ.

Chia động từ ausreichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgereichtPhân từ I: ausreichend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich reiche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich reiche aus
  • du reichst aus
  • er/sie/es reicht aus
  • wir reichen aus
  • ihr reicht aus
  • sie/Sie reichen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reichte aus
  • du reichtest aus
  • er/sie/es reichte aus
  • wir reichten aus
  • ihr reichtet aus
  • sie/Sie reichten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgereicht
  • du hast ausgereicht
  • er/sie/es hat ausgereicht
  • wir haben ausgereicht
  • ihr habt ausgereicht
  • sie/Sie haben ausgereicht

Tương lai Futur I

  • ich werde ausreichen
  • du wirst ausreichen
  • er/sie/es wird ausreichen
  • wir werden ausreichen
  • ihr werdet ausreichen
  • sie/Sie werden ausreichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reiche aus
  • du reichest aus
  • er/sie/es reiche aus
  • wir reichen aus
  • ihr reichet aus
  • sie/Sie reichen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • reich aus! (du)
  • reicht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ausreichen

  • Das wäre ausreichend. Chắc là sẽ đủ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2292428

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffice; to last

Câu hỏi thường gặp

ausreichen nghĩa là gì?

ausreichen (động từ) nghĩa là đủ, là đủ.

Chia động từ ausreichen ở thì hiện tại thế nào?

ich reiche aus, du reichst aus, er/sie/es reicht aus, wir reichen aus, ihr reicht aus, sie/Sie reichen aus. Phân từ II: ausgereicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.