TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ordern

/ˈɔrdərn/ giọng máy của trình duyệt

ordern nghĩa là gọi, đặt.

Cũng là một dạng biến đổi của Order — Lệnh, mệnh lệnh, khiển.

Nghĩa của ordern

Động từ

  1. Gọi, đặt.

Chia động từ ordern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geordertPhân từ I: ordernd

Hiện tại Präsens

  • ich ordre
  • du orderst
  • er/sie/es ordert
  • wir ordern
  • ihr ordert
  • sie/Sie ordern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich orderte
  • du ordertest
  • er/sie/es orderte
  • wir orderten
  • ihr ordertet
  • sie/Sie orderten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geordert
  • du hast geordert
  • er/sie/es hat geordert
  • wir haben geordert
  • ihr habt geordert
  • sie/Sie haben geordert

Tương lai Futur I

  • ich werde ordern
  • du wirst ordern
  • er/sie/es wird ordern
  • wir werden ordern
  • ihr werdet ordern
  • sie/Sie werden ordern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ordere
  • du orderest
  • er/sie/es ordere
  • wir ordern
  • ihr orderet
  • sie/Sie ordern

Mệnh lệnh Imperativ

  • ordre! (du)
  • ordert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordern

Đồng nghĩa

Họ từ của ordern

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order, to request delivery (in bulk, otherwise rare or humorous); to order, to command

Câu hỏi thường gặp

ordern nghĩa là gì?

ordern (động từ) nghĩa là gọi, đặt.

Chia động từ ordern ở thì hiện tại thế nào?

ich ordre, du orderst, er/sie/es ordert, wir ordern, ihr ordert, sie/Sie ordern. Phân từ II: geordert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.