TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

befehlen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈfeːln/ giọng máy của trình duyệt

befehlen nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.

Cũng là một dạng biến đổi của Befehl — Mệnh lệnh.

Nghĩa của befehlen

Động từ

  1. Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.

Chia động từ befehlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befohlenPhân từ I: befehlend

Hiện tại Präsens

  • ich befehle
  • du befiehlst
  • er/sie/es befiehlt
  • wir befehlen
  • ihr befehlt
  • sie/Sie befehlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befahl
  • du befahlst
  • er/sie/es befahl
  • wir befahlen
  • ihr befahlt
  • sie/Sie befahlen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befohlen
  • du hast befohlen
  • er/sie/es hat befohlen
  • wir haben befohlen
  • ihr habt befohlen
  • sie/Sie haben befohlen

Tương lai Futur I

  • ich werde befehlen
  • du wirst befehlen
  • er/sie/es wird befehlen
  • wir werden befehlen
  • ihr werdet befehlen
  • sie/Sie werden befehlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befehle
  • du befehlest
  • er/sie/es befehle
  • wir befehlen
  • ihr befehlet
  • sie/Sie befehlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • befiehl! (du)
  • befehlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của befehlen

Câu ví dụ với befehlen

  • Tu, was auch immer er dir befiehlt. Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.Tatoeba #419
  • Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to command; to order (someone to do something); to give orders; to be in command; to entrust

Câu hỏi thường gặp

befehlen nghĩa là gì?

befehlen (động từ) nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.

Chia động từ befehlen ở thì hiện tại thế nào?

ich befehle, du befiehlst, er/sie/es befiehlt, wir befehlen, ihr befehlt, sie/Sie befehlen. Phân từ II: befohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.