befehlen
befehlen nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.
Cũng là một dạng biến đổi của Befehl — Mệnh lệnh.
Nghĩa của befehlen
Động từ
- Ra lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh.
Chia động từ befehlen
Hiện tại Präsens
- ich befehle
- du befiehlst
- er/sie/es befiehlt
- wir befehlen
- ihr befehlt
- sie/Sie befehlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich befahl
- du befahlst
- er/sie/es befahl
- wir befahlen
- ihr befahlt
- sie/Sie befahlen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe befohlen
- du hast befohlen
- er/sie/es hat befohlen
- wir haben befohlen
- ihr habt befohlen
- sie/Sie haben befohlen
Tương lai Futur I
- ich werde befehlen
- du wirst befehlen
- er/sie/es wird befehlen
- wir werden befehlen
- ihr werdet befehlen
- sie/Sie werden befehlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich befehle
- du befehlest
- er/sie/es befehle
- wir befehlen
- ihr befehlet
- sie/Sie befehlen
Mệnh lệnh Imperativ
- befiehl! (du)
- befehlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của befehlen
Câu ví dụ với befehlen
- Tu, was auch immer er dir befiehlt. Tốt nhất là hãy làm theo mọi thứ anh ấy nói với bạn.Tatoeba #419
- Die Polizei befahl dem Verdächtigen, seine Waffe fallen zu lassen. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #764883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to command; to order (someone to do something); to give orders; to be in command; to entrust
Câu hỏi thường gặp
befehlen nghĩa là gì?
befehlen (động từ) nghĩa là ra lệnh, hạ lệnh.
Chia động từ befehlen ở thì hiện tại thế nào?
ich befehle, du befiehlst, er/sie/es befiehlt, wir befehlen, ihr befehlt, sie/Sie befehlen. Phân từ II: befohlen.