TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Befinden

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈfɪndən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Befindens

das Befinden nghĩa là tình trạng sức khỏe.

Nghĩa của Befinden

Danh từ · giống trung

  1. Tình trạng sức khỏe. (biên soạn)

Biến cách của Befinden (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Befinden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Befindens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Befinden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Befinden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Befinden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befundenPhân từ I: befindend

Hiện tại Präsens

  • ich befinde
  • du befindest
  • er/sie/es befindet
  • wir befinden
  • ihr befindet
  • sie/Sie befinden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befand
  • du befandest
  • er/sie/es befand
  • wir befanden
  • ihr befandet
  • sie/Sie befanden

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befunden
  • du hast befunden
  • er/sie/es hat befunden
  • wir haben befunden
  • ihr habt befunden
  • sie/Sie haben befunden

Tương lai Futur I

  • ich werde Befinden
  • du wirst Befinden
  • er/sie/es wird Befinden
  • wir werden Befinden
  • ihr werdet Befinden
  • sie/Sie werden Befinden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befinde
  • du befindest
  • er/sie/es befinde
  • wir befinden
  • ihr befindet
  • sie/Sie befinden

Mệnh lệnh Imperativ

  • befind! (du)
  • befindet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với Befinden

  • Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.Tatoeba #465606
  • Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
  • Gestern befand ich mich auf dem Heimweg, als ich unerwartet meine Ex traf. Hôm qua, lúc trên đường về nhà, tôi đã vô tình lướt qua bạn gái Ex của mình.Tatoeba #535974
  • Ihr Haus befindet sich nahe dem Park. Nhà cô ấy gần công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695848
  • Eine neue Straße befindet sich im Bau. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3195947
  • Wo befindet sich das allernächste Geschäft? Cửa hàng gần nhất ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1198439
  • Ihr Haus befindet sich in Parknähe. Nhà cô ấy gần công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1695849
  • Mein Schlafzimmer befindet sich gleich oben. Giường của tôi ở trên đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1826201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ condition (health status of a patient), state of health
  • Động từ to occupy a place; to be located; to be situated; to find, to consider, to deem

Câu hỏi thường gặp

Befinden nghĩa là gì?

Befinden (danh từ) nghĩa là tình trạng sức khỏe.

Befinden là der, die hay das?

Befinden là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Befinden).

Chia động từ Befinden ở thì hiện tại thế nào?

ich befinde, du befindest, er/sie/es befindet, wir befinden, ihr befindet, sie/Sie befinden. Phân từ II: befunden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.