TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

befolgen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

befolgen nghĩa là vâng lời.

Nghĩa của befolgen

Động từ

  1. Vâng lời.

Chia động từ befolgen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befolgtPhân từ I: befolgend

Hiện tại Präsens

  • ich befolge
  • du befolgst
  • er/sie/es befolgt
  • wir befolgen
  • ihr befolgt
  • sie/Sie befolgen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befolgte
  • du befolgtest
  • er/sie/es befolgte
  • wir befolgten
  • ihr befolgtet
  • sie/Sie befolgten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befolgt
  • du hast befolgt
  • er/sie/es hat befolgt
  • wir haben befolgt
  • ihr habt befolgt
  • sie/Sie haben befolgt

Tương lai Futur I

  • ich werde befolgen
  • du wirst befolgen
  • er/sie/es wird befolgen
  • wir werden befolgen
  • ihr werdet befolgen
  • sie/Sie werden befolgen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befolge
  • du befolgest
  • er/sie/es befolge
  • wir befolgen
  • ihr befolget
  • sie/Sie befolgen

Mệnh lệnh Imperativ

  • befolg! (du)
  • befolgt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với befolgen

  • Sie sollten den Rat der Ärztin befolgen. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10118692
  • Alles, was du tun musst, ist, seinen Rat zu befolgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940697
  • Alles, was du zu tun hast, ist, seinen Rat zu befolgen. Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11940696
  • Befolge die Regeln. Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12944129

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to observe, follow, obey (orders, laws, rules etc); to comply with or abide by

Câu hỏi thường gặp

befolgen nghĩa là gì?

befolgen (động từ) nghĩa là vâng lời.

Chia động từ befolgen ở thì hiện tại thế nào?

ich befolge, du befolgst, er/sie/es befolgt, wir befolgen, ihr befolgt, sie/Sie befolgen. Phân từ II: befolgt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.