TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abbestellen

/ˈapbəˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

abbestellen nghĩa là hủy, hủy bỏ, huỷ đăng kí.

Nghĩa của abbestellen

Động từ

  1. Hủy, hủy bỏ.
  2. Huỷ đăng kí.

Chia động từ abbestellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abbestelltPhân từ I: abbestellend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bestelle ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich bestelle ab
  • du bestellst ab
  • er/sie/es bestellt ab
  • wir bestellen ab
  • ihr bestellt ab
  • sie/Sie bestellen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bestellte ab
  • du bestelltest ab
  • er/sie/es bestellte ab
  • wir bestellten ab
  • ihr bestelltet ab
  • sie/Sie bestellten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abbestellt
  • du hast abbestellt
  • er/sie/es hat abbestellt
  • wir haben abbestellt
  • ihr habt abbestellt
  • sie/Sie haben abbestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde abbestellen
  • du wirst abbestellen
  • er/sie/es wird abbestellen
  • wir werden abbestellen
  • ihr werdet abbestellen
  • sie/Sie werden abbestellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bestelle ab
  • du bestellest ab
  • er/sie/es bestelle ab
  • wir bestellen ab
  • ihr bestellet ab
  • sie/Sie bestellen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • bestell ab! (du)
  • bestellt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cancel a subscription; to cancel any kind of delivery or summons

Câu hỏi thường gặp

abbestellen nghĩa là gì?

abbestellen (động từ) nghĩa là hủy, hủy bỏ, huỷ đăng kí.

Chia động từ abbestellen ở thì hiện tại thế nào?

ich bestelle ab, du bestellst ab, er/sie/es bestellt ab, wir bestellen ab, ihr bestellt ab, sie/Sie bestellen ab. Phân từ II: abbestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.