abbiegen
abbiegen nghĩa là rẽ, quẹo.
Nghĩa của abbiegen
Động từ
- Rẽ, quẹo.
Chia động từ abbiegen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich biege ab…).
Hiện tại Präsens
- ich biege ab
- du biegst ab
- er/sie/es biegt ab
- wir biegen ab
- ihr biegt ab
- sie/Sie biegen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich bog ab
- du bogst ab
- er/sie/es bog ab
- wir bogen ab
- ihr bogt ab
- sie/Sie bogen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin abgebogen
- du hast / bist abgebogen
- er/sie/es hat / ist abgebogen
- wir haben / sind abgebogen
- ihr habt / seid abgebogen
- sie/Sie haben / sind abgebogen
Tương lai Futur I
- ich werde abbiegen
- du wirst abbiegen
- er/sie/es wird abbiegen
- wir werden abbiegen
- ihr werdet abbiegen
- sie/Sie werden abbiegen
Giả định I Konjunktiv I
- ich biege ab
- du biegest ab
- er/sie/es biege ab
- wir biegen ab
- ihr bieget ab
- sie/Sie biegen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- bieg ab! (du)
- biegt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của abbiegen
Câu ví dụ với abbiegen
- An der nächsten Ampel links abbiegen! Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170284
- An der ersten Ampel rechts abbiegen. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9601821
- An der Ampel rechts abbiegen. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10789841
- Rechts abbiegen! Rẽ phải đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4659672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to turn, to turn off; to bend, to turn (of a road, street, path, etc.); to fold (metal); to head off, to stave off; to branch off
Câu hỏi thường gặp
abbiegen nghĩa là gì?
abbiegen (động từ) nghĩa là rẽ, quẹo.
Chia động từ abbiegen ở thì hiện tại thế nào?
ich biege ab, du biegst ab, er/sie/es biegt ab, wir biegen ab, ihr biegt ab, sie/Sie biegen ab. Phân từ II: abgebogen.