beugen
beugen nghĩa là uốn cong.
Nghĩa của beugen
Động từ
- Uốn cong.
Chia động từ beugen
Hiện tại Präsens
- ich beuge
- du beugst
- er/sie/es beugt
- wir beugen
- ihr beugt
- sie/Sie beugen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beugte
- du beugtest
- er/sie/es beugte
- wir beugten
- ihr beugtet
- sie/Sie beugten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebeugt
- du hast gebeugt
- er/sie/es hat gebeugt
- wir haben gebeugt
- ihr habt gebeugt
- sie/Sie haben gebeugt
Tương lai Futur I
- ich werde beugen
- du wirst beugen
- er/sie/es wird beugen
- wir werden beugen
- ihr werdet beugen
- sie/Sie werden beugen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beuge
- du beugest
- er/sie/es beuge
- wir beugen
- ihr beuget
- sie/Sie beugen
Mệnh lệnh Imperativ
- beug! (du)
- beugt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của beugen
Câu ví dụ với beugen
- Ich kann meine Handflächen auf den Boden setzen, ohne meine Knie zu beugen. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889
- Tom beugte sich vor und küsste sie. Tom ngiêng về phía cô ấy và hôn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7637051
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bend something, to bow something; to bend; to bend over; to bow; to give in to; to cease to resist or disagree with; to inflect; to decline, conjugate, etc.
Câu hỏi thường gặp
beugen nghĩa là gì?
beugen (động từ) nghĩa là uốn cong.
Chia động từ beugen ở thì hiện tại thế nào?
ich beuge, du beugst, er/sie/es beugt, wir beugen, ihr beugt, sie/Sie beugen. Phân từ II: gebeugt.