die Beugung
số nhiều: die Beugungen · sinh cách: der Beugung
die Beugung nghĩa là nhiễu xạ.
Nghĩa của Beugung
Danh từ · giống cái
- Nhiễu xạ.
Biến cách của Beugung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Beugung | die Beugungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Beugung | der Beugungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Beugung | den Beugungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Beugung | die Beugungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beugung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flexion; diffraction; inflection
Câu hỏi thường gặp
Beugung nghĩa là gì?
Beugung (danh từ) nghĩa là nhiễu xạ.
Beugung là der, die hay das?
Beugung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beugung); số nhiều: die Beugungen.