TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beugung

danh từ giống cái
/ˈbɔʏ̯ɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beugungen · sinh cách: der Beugung

die Beugung nghĩa là nhiễu xạ.

Nghĩa của Beugung

Danh từ · giống cái

  1. Nhiễu xạ.

Biến cách của Beugung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beugungdie Beugungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beugungder Beugungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beugungden Beugungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beugungdie Beugungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beugung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flexion; diffraction; inflection

Câu hỏi thường gặp

Beugung nghĩa là gì?

Beugung (danh từ) nghĩa là nhiễu xạ.

Beugung là der, die hay das?

Beugung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beugung); số nhiều: die Beugungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.